Hóa Chất Công Nghiệp Khác VQ (43)

Hóa Chất Công Nghiệp Khác VQ (43)

Thương Hiệu
Polyethylene glycol

Polyethylene glycol


  • Thương hiệu: VQ
  • Công dụng: TrongY tế: - Là thành phần cơ bản trong một số thuốc nhuận tràng (ví dụ như Macrogol có chứa các sản phẩm như Movicol và PEG 3350). - Ngoài ra nó còn được sử dụng như một tá dược trong các sản phẩm dược phẩm. - Thành phần trong thuốc nhỏ mắt. - Các loại PEG có trọng lượng phân tử cao như PEG 8000 có khả năng phòng ngừa ung thư trực tràng ở động vật, tuy nhiên nó chưa được thử nghiệm lâm sàn ở người. Ứng dụng khác của Polyetylene glycol (PEG) : - PEG được sử dụng như một chất phân tán trong một số loại kem đánh răng, nó liên kết với nước và giúp cho xanthan phân bố đều trong kem đánh răng. - Các PEG có trọng lượng thấp (như PEG 400) được sử dụng là dung môi cho mực in và làm chất bôi trơn cho đầu máy in. - PEG 600 được sử dụng trong sản xuất các loại foam PU cách nhiệt...
  • Tính chất: Polyetylene glycol (PEG) được làm từ ethylene glycol (etan-1,2-diol), thành phần chính trong chất chống đông Khi ethylene glycol (trọng lượng phân tử, 62.07) polymerizes, phản ứng với chính nó (trong nước), ​​phản ứng mang lại một loạt các sản phẩm có chứa các số khác nhau của các đơn vị ethylene glycol. Những sản phẩm này đều được gọi là PEG. Công thức phân tử chung của PEG là H (OCH2CH2) OH. PEG có nhiều ứng dụng công nghiệp, thực phẩm và dược phẩm. - Số Cas: 25322-68-3 - Công thức phân tử: C2nH4n+2On+1 - Khối lượng phân tử: đa dạng - Ngoại quan: Chất lỏng hoặc rắn (tùy theo khối lượng phân tử) - Mùi: Nặng - Tỉ trọng: tùy khối lượng phân tử - Nhiệt độ đông đặc: tùy - Nhiệt độ sôi: 82.5oC - Tính tan trong nước: Tan vô hạn - Áp suất hơi: 2.4 kPa - Độ nhớt (25oC):1.96cP

Liên hệ báo giá

Polyethylene glycol

Polyethylene glycol


  • Thương hiệu: VQ
  • Công dụng: TrongY tế: - Là thành phần cơ bản trong một số thuốc nhuận tràng (ví dụ như Macrogol có chứa các sản phẩm như Movicol và PEG 3350). - Ngoài ra nó còn được sử dụng như một tá dược trong các sản phẩm dược phẩm. - Thành phần trong thuốc nhỏ mắt. - Các loại PEG có trọng lượng phân tử cao như PEG 8000 có khả năng phòng ngừa ung thư trực tràng ở động vật, tuy nhiên nó chưa được thử nghiệm lâm sàn ở người. Ứng dụng khác của Polyetylene glycol (PEG) : - PEG được sử dụng như một chất phân tán trong một số loại kem đánh răng, nó liên kết với nước và giúp cho xanthan phân bố đều trong kem đánh răng. - Các PEG có trọng lượng thấp (như PEG 400) được sử dụng là dung môi cho mực in và làm chất bôi trơn cho đầu máy in. - PEG 600 được sử dụng trong sản xuất các loại foam PU cách nhiệt...
  • Tính chất: Polyetylene glycol (PEG) được làm từ ethylene glycol (etan-1,2-diol), thành phần chính trong chất chống đông Khi ethylene glycol (trọng lượng phân tử, 62.07) polymerizes, phản ứng với chính nó (trong nước), ​​phản ứng mang lại một loạt các sản phẩm có chứa các số khác nhau của các đơn vị ethylene glycol. Những sản phẩm này đều được gọi là PEG. Công thức phân tử chung của PEG là H (OCH2CH2) OH. PEG có nhiều ứng dụng công nghiệp, thực phẩm và dược phẩm. - Số Cas: 25322-68-3 - Công thức phân tử: C2nH4n+2On+1 - Khối lượng phân tử: đa dạng - Ngoại quan: Chất lỏng hoặc rắn (tùy theo khối lượng phân tử) - Mùi: Nặng - Tỉ trọng: tùy khối lượng phân tử - Nhiệt độ đông đặc: tùy - Nhiệt độ sôi: 82.5oC - Tính tan trong nước: Tan vô hạn - Áp suất hơi: 2.4 kPa - Độ nhớt (25oC):1.96cP

Liên hệ báo giá

Hiển thị 1 đến 43 của 43 (1 Trang)